Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 1 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
3/1
Mùng 3 Tết
Ngày thứ ba của Tết Nguyên Đán, hóa vàng.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Giáp Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángQuý Sửu
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 55%]

"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu, Trực Bế

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 25%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 25%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 25%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 25%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 25%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 25%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Phân tích ngày 28/01/2028

Ngày 28/01/2028 tức ngày 3 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm , tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Bế. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:09 - 01:0927/01 28/01
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Sửu

01:09 - 03:09
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Dần

03:09 - 05:09
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mão

05:09 - 07:09
57%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:09 - 09:09
50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Ất Tị

09:09 - 11:09
42%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:09 - 13:09
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Đinh Mùi

13:09 - 15:09
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thân

15:09 - 17:09
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Dậu

17:09 - 19:09
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Tuất

19:09 - 21:09
50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Tân Hợi

21:09 - 23:09
38.5%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên