Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Giáp Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
30 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 55%]"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu, Trực Bế
Yếu tố xấu: Tam Nương
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 25%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 25%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 25%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 25%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 25%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 25%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Phân tích ngày 28/01/2028
Ngày 28/01/2028 tức ngày 3 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Bế. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:09
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Dần
- Tiểu Cát
Giờ Quý Mão
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
- Đại An
Giờ Ất Tị
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Đinh Mùi
- Xích Khẩu
Giờ Mậu Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Dậu
★- Không Vong
Giờ Canh Tuất
- Đại An
Giờ Tân Hợi
- Lưu Niên