Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 1 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
2/1
Mùng 2 Tết
Ngày thứ hai của Tết Nguyên Đán.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Giáp Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángQuý Sửu
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 40%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Khai, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 35%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 35%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 35%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 35%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 30%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Phân tích ngày 27/01/2028

Ngày 27/01/2028 tức ngày 2 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Khai. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:09 - 01:0926/01 27/01
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Sửu

01:09 - 03:09
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Dần

03:09 - 05:09
37%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:09 - 07:09
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Thìn

07:09 - 09:09
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Tị

09:09 - 11:09
38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Giáp Ngọ

11:09 - 13:09
62%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

13:09 - 15:09
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Thân

15:09 - 17:09
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Dậu

17:09 - 19:09
50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Tuất

19:09 - 21:09
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Hợi

21:09 - 23:09
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An