Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 1 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
6/1
Khai hội Chùa Hương
Lễ hội kéo dài nhất trong năm tại Mỹ Đức, Hà Nội.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Giáp Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángQuý Sửu
NgàyẤt Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Dậu
Kỷ Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tuất
Mậu Tuất
Quý Mùi
Canh Dần
Kỷ Hợi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Bính Tuất
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Hợi
Quý Hợi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Tân Mão
Canh Tý
Nhâm Tý
Quý Sửu
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 95%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 85%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Tất, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 85%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Tất, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 85%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Tất, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 80%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Sao Tất

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 75%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Mãn, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 35%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Lộc, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Mãn, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Lộc, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Lộc, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Phân tích ngày 31/01/2028

Ngày 31/01/2028 tức ngày 6 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Mãn. Sao: Tất.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:09 - 01:0930/01 31/01
57%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:09 - 03:09
50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Mậu Dần

03:09 - 05:09
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mão

05:09 - 07:09
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Thìn

07:09 - 09:09
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Tị

09:09 - 11:09
50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Ngọ

11:09 - 13:09
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Mùi

13:09 - 15:09
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Thân

15:09 - 17:09
42%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:09 - 19:09
58.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Bính Tuất

19:09 - 21:09
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Hợi

21:09 - 23:09
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát