Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Giáp Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
75 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 95%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 85%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Tất, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 85%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Tất, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 85%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Tất, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 80%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Sao Tất
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 75%]"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Mãn, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 35%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Lộc, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Mãn, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Lộc, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Lộc, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn
Phân tích ngày 31/01/2028
Ngày 31/01/2028 tức ngày 6 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Mãn. Sao: Tất.Chính Ngọ: 12:09
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Đại An
Giờ Mậu Dần
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Tân Tị
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Ngọ
★- Không Vong
Giờ Quý Mùi
★- Đại An
Giờ Giáp Thân
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Bính Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Hợi
- Tiểu Cát