Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Giáp Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
15 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 35%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Chấp, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 20%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."
Yếu tố tốt: Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 20%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố tốt: Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 20%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố tốt: Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 20%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá
Phân tích ngày 03/02/2028
Ngày 03/02/2028 tức ngày 9 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Chấp. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Quý Sửu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Tiểu Cát
Giờ Ất Mão
★- Không Vong
Giờ Bính Thìn
- Đại An
Giờ Đinh Tị
- Lưu Niên
Giờ Mậu Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mùi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Dậu
★- Không Vong
Giờ Nhâm Tuất
- Đại An
Giờ Quý Hợi
- Lưu Niên