Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 2 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)15%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
9/1
Thành lập Đảng CSVN
Kỷ niệm ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930).

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Giáp Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángQuý Sửu
NgàyMậu Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

15 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Ất Sửu
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Canh Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Bính Tuất
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Đinh Mùi
Quý Sửu
Canh Ngọ
Quý Dậu
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 35%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Chấp, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 20%]

"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."

Yếu tố tốt: Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 20%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 20%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 20%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 20%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá

Phân tích ngày 03/02/2028

Ngày 03/02/2028 tức ngày 9 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Chấp. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:10 - 01:1002/02 03/02
58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Quý Sửu

01:10 - 03:10
57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

03:10 - 05:10
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Mão

05:10 - 07:10
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Bính Thìn

07:10 - 09:10
50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Đinh Tị

09:10 - 11:10
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Ngọ

11:10 - 13:10
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Mùi

13:10 - 15:10
37%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:10 - 17:10
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Dậu

17:10 - 19:10
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Tuất

19:10 - 21:10
50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Quý Hợi

21:10 - 23:10
40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên