Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 2 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
12/1
NămMậu Thân
ThángGiáp Dần
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Trực Nguy, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Tinh

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 55%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Tinh

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 45%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Tinh

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 45%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Tinh

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 45%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Tinh

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 35%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Tinh

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 35%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Tinh

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 35%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Tinh

Phân tích ngày 06/02/2028

Ngày 06/02/2028 tức ngày 12 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Nguy. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:10 - 01:1005/02 06/02
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Sửu

01:10 - 03:10
50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Canh Dần

03:10 - 05:10
62%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:10 - 07:10
58.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Nhâm Thìn

07:10 - 09:10
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Tị

09:10 - 11:10
50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Ngọ

11:10 - 13:10
57%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

13:10 - 15:10
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Bính Thân

15:10 - 17:10
38.5%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Dậu

17:10 - 19:10
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Tuất

19:10 - 21:10
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Hợi

21:10 - 23:10
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát