Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
30 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Trực Nguy, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 55%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Tinh
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 45%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Tinh
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 45%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Tinh
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 45%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Tinh
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 35%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Tinh
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 35%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Tinh
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 35%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Tinh
Phân tích ngày 06/02/2028
Ngày 06/02/2028 tức ngày 12 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Nguy. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Không Vong
Giờ Kỷ Sửu
- Đại An
Giờ Canh Dần
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Nhâm Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Quý Tị
- Tiểu Cát
Giờ Giáp Ngọ
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Đại An
Giờ Bính Thân
- Lưu Niên
Giờ Đinh Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Hợi
- Tiểu Cát