Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 65%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Kiến
Yếu tố xấu: Sao Cang
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 65%]"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Kiến
Yếu tố xấu: Sao Cang
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Cang
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 50%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Cang
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 50%]"Có thể điều trị, cần kiên trì."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Cang
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 50%]"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Cang
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 40%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Cang, Trực Kiến
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 40%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Cang, Trực Kiến
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 40%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Cang, Trực Kiến
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 40%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Cang, Trực Kiến
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 40%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Cang, Trực Kiến
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 35%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Cang
Phân tích ngày 11/02/2028
Ngày 11/02/2028 tức ngày 17 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Kiến. Sao: Cang.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Sửu
★- Không Vong
Giờ Canh Dần
- Đại An
Giờ Tân Mão
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Ất Mùi
★- Không Vong
Giờ Bính Thân
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Đinh Dậu
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Hợi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân