Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 2 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
18/1
NămMậu Thân
ThángGiáp Dần
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 70%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Đê

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 70%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Đê

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Đê

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 50%]

"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Đê

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 50%]

"Cần kiên nhẫn và khéo léo."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Đê

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 50%]

"Cần nỗ lực nhiều hơn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Đê

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 41%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Trừ

Yếu tố xấu: Sao Đê, Tam Nương

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Thiên Đức

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 40%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Đê, Trực Trừ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 40%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Đê, Trực Trừ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 40%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Đê, Trực Trừ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 40%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Đê, Trực Trừ

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 35%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Đê

Phân tích ngày 12/02/2028

Ngày 12/02/2028 tức ngày 18 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Trừ. Sao: Đê.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:10 - 01:1011/02 12/02
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Sửu

01:10 - 03:10
50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Nhâm Dần

03:10 - 05:10
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mão

05:10 - 07:10
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Thìn

07:10 - 09:10
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Tị

09:10 - 11:10
50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Ngọ

11:10 - 13:10
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Mùi

13:10 - 15:10
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mậu Thân

15:10 - 17:10
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Dậu

17:10 - 19:10
60.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:10 - 21:10
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Hợi

21:10 - 23:10
52%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân