Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 70%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Đê
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 70%]"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Đê
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Đê
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 50%]"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Đê
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 50%]"Cần kiên nhẫn và khéo léo."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Đê
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 50%]"Cần nỗ lực nhiều hơn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Đê
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 41%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Trừ
Yếu tố xấu: Sao Đê, Tam Nương
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 40%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Đê, Trực Trừ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 40%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Đê, Trực Trừ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 40%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Đê, Trực Trừ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 40%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Đê, Trực Trừ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 35%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Đê
Phân tích ngày 12/02/2028
Ngày 12/02/2028 tức ngày 18 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Trừ. Sao: Đê.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Không Vong
Giờ Tân Sửu
- Đại An
Giờ Nhâm Dần
★- Lưu Niên
Giờ Quý Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Ất Tị
- Tiểu Cát
Giờ Bính Ngọ
★- Không Vong
Giờ Đinh Mùi
★- Đại An
Giờ Mậu Thân
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Dậu
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Tân Hợi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân