Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 2 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
19/1
NămMậu Thân
ThángGiáp Dần
NgàyMậu Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Ất Dậu
Tân Dậu
Bính Tý
Quý Mùi
Giáp Thân
Quý Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Quý Hợi
Giáp Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Kỷ Sửu
Canh Tý
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 70%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 70%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 70%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 70%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 70%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 30%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sao Phòng

Yếu tố xấu: Trực Mãn, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc

Phân tích ngày 13/02/2028

Ngày 13/02/2028 tức ngày 19 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Mãn. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:10 - 01:1012/02 13/02
50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Quý Sửu

01:10 - 03:10
42%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

03:10 - 05:10
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mão

05:10 - 07:10
33.5%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thìn

07:10 - 09:10
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Tị

09:10 - 11:10
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mậu Ngọ

11:10 - 13:10
50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Kỷ Mùi

13:10 - 15:10
42%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:10 - 17:10
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Dậu

17:10 - 19:10
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Tuất

19:10 - 21:10
38.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Quý Hợi

21:10 - 23:10
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong