Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
70 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 70%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 70%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 70%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 70%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 70%]"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 30%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sao Phòng
Yếu tố xấu: Trực Mãn, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc
Phân tích ngày 13/02/2028
Ngày 13/02/2028 tức ngày 19 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Mãn. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Đại An
Giờ Quý Sửu
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Mão
- Xích Khẩu
Giờ Bính Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Tị
★- Không Vong
Giờ Mậu Ngọ
- Đại An
Giờ Kỷ Mùi
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Tuất
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Quý Hợi
★- Không Vong