Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 2 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
16/1
NămMậu Thân
ThángGiáp Dần
NgàyẤt Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Mùi
Kỷ Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Canh Ngọ
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tý
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Tý
Canh Ngọ
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Nhâm Tý
Đinh Tị
Kỷ Tị
Đinh Sửu
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Đinh Dậu
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 90%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế, Sao Giác

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 70%]

"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."

Yếu tố tốt: Sao Giác, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 60%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 60%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 45%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác

Yếu tố xấu: Trực Bế

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 40%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Giác

Phân tích ngày 10/02/2028

Ngày 10/02/2028 tức ngày 16 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Bế. Sao: Giác.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:10 - 01:1009/02 10/02
35.5%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:10 - 03:10
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Dần

03:10 - 05:10
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mão

05:10 - 07:10
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Thìn

07:10 - 09:10
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Tân Tị

09:10 - 11:10
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Ngọ

11:10 - 13:10
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Mùi

13:10 - 15:10
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Giáp Thân

15:10 - 17:10
57%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:10 - 19:10
50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Bính Tuất

19:10 - 21:10
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Hợi

21:10 - 23:10
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ