Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
70 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 90%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế, Sao Giác
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 70%]"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."
Yếu tố tốt: Sao Giác, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác
Yếu tố xấu: Trực Bế
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 60%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác
Yếu tố xấu: Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 60%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác
Yếu tố xấu: Trực Bế
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác
Yếu tố xấu: Trực Bế
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 45%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác
Yếu tố xấu: Trực Bế
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 40%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Giác
Phân tích ngày 10/02/2028
Ngày 10/02/2028 tức ngày 16 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Bế. Sao: Giác.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Mậu Dần
★- Không Vong
Giờ Kỷ Mão
★- Đại An
Giờ Canh Thìn
- Lưu Niên
Giờ Tân Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Quý Mùi
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Giáp Thân
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Đại An
Giờ Bính Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Hợi
★- Tốc Hỷ