Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
30 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 45%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Vĩ
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 40%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Định
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 40%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Định
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 40%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Định
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 35%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Định
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 35%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Định
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao
Phân tích ngày 15/02/2028
Ngày 15/02/2028 tức ngày 21 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Định. Sao: Vĩ.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Đinh Sửu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mão
★- Không Vong
Giờ Canh Thìn
- Đại An
Giờ Tân Tị
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mùi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Dậu
★- Không Vong
Giờ Bính Tuất
- Đại An
Giờ Đinh Hợi
- Lưu Niên