Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 2 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
21/1
NămMậu Thân
ThángGiáp Dần
NgàyCanh Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Đinh Sửu
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mùi
Ất Sửu
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Quý Mùi
Bính Tuất
Ất Tị
Đinh Mùi
Giáp Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Ất Dậu
Canh Dần
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Quý Mão
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 45%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Vĩ

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 40%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Định

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 40%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Định

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 40%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Định

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 35%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Định

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 35%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Định

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao

Phân tích ngày 15/02/2028

Ngày 15/02/2028 tức ngày 21 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Định. Sao: .Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:10 - 01:1014/02 15/02
58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Đinh Sửu

01:10 - 03:10
57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:10 - 05:10
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mão

05:10 - 07:10
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Thìn

07:10 - 09:10
50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Tân Tị

09:10 - 11:10
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Ngọ

11:10 - 13:10
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mùi

13:10 - 15:10
37%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:10 - 17:10
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Dậu

17:10 - 19:10
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Bính Tuất

19:10 - 21:10
50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Đinh Hợi

21:10 - 23:10
40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên