Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 2 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
20/1
NămMậu Thân
ThángGiáp Dần
NgàyKỷ Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Thân
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Ất Dậu
Mậu Thân
Quý Sửu
Giáp Dần
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Bình

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Thổ Phủ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Thổ Phủ

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 14/02/2028

Ngày 14/02/2028 tức ngày 20 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Tị, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Bình. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:10 - 01:1013/02 14/02
42%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:10 - 03:10
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Dần

03:10 - 05:10
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mão

05:10 - 07:10
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thìn

07:10 - 09:10
53.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Tị

09:10 - 11:10
45%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Canh Ngọ

11:10 - 13:10
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Mùi

13:10 - 15:10
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Thân

15:10 - 17:10
37%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:10 - 19:10
50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Tuất

19:10 - 21:10
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ất Hợi

21:10 - 23:10
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.