Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trùng Tang, Sao Nữ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trùng Tang, Sao Nữ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Sao Nữ, Trùng Tang
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Sao Nữ, Trùng Tang
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Sao Nữ, Trùng Tang
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Sao Nữ, Trùng Tang
Phân tích ngày 19/02/2028
Ngày 19/02/2028 tức ngày 25 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Thành. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Đại An
Giờ Ất Sửu
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Mão
- Xích Khẩu
Giờ Mậu Thìn
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Kỷ Tị
★- Không Vong
Giờ Canh Ngọ
- Đại An
Giờ Tân Mùi
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Ất Hợi
★- Không Vong