Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 55%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Trực Trừ
Yếu tố xấu: Sao Khuê
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 55%]"Có thể điều trị, cần kiên trì."
Yếu tố tốt: Trực Trừ
Yếu tố xấu: Sao Khuê
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 40%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Trừ
Yếu tố xấu: Sao Khuê
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 35%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố xấu: Sao Khuê
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 35%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố xấu: Sao Khuê
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 35%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố xấu: Sao Khuê
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 35%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố xấu: Sao Khuê
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 35%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố xấu: Sao Khuê
Phân tích ngày 24/02/2028
Ngày 24/02/2028 tức ngày 30 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Trừ. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 12:09
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
- Đại An
Giờ Bính Dần
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Tị
- Tiểu Cát
Giờ Canh Ngọ
★- Không Vong
Giờ Tân Mùi
★- Đại An
Giờ Nhâm Thân
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Giáp Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Ất Hợi
- Tiểu Cát