Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 2 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
1/2
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Ất Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángGiáp Dần
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Dậu
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Mão
Quý Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Ất Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Mậu Thân
Tân Dậu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tý
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 35%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 35%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 35%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 35%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 30%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 30%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Phân tích ngày 25/02/2028

Ngày 25/02/2028 tức ngày 1 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Mãn. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:09 - 01:0924/02 25/02
45%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Sửu

01:09 - 03:09
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:09 - 05:09
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Mão

05:09 - 07:09
43.5%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Thìn

07:09 - 09:09
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Tị

09:09 - 11:09
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Ngọ

11:09 - 13:09
45%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mùi

13:09 - 15:09
47%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:09 - 17:09
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Dậu

17:09 - 19:09
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Tuất

19:09 - 21:09
28.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Đinh Hợi

21:09 - 23:09
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An