Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Ất Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 35%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 35%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 35%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 35%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 30%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 30%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Phân tích ngày 25/02/2028
Ngày 25/02/2028 tức ngày 1 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Mãn. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:09
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Lưu Niên
Giờ Đinh Sửu
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Mão
- Tiểu Cát
Giờ Canh Thìn
★- Không Vong
Giờ Tân Tị
★- Đại An
Giờ Nhâm Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Quý Mùi
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Bính Tuất
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Đinh Hợi
★- Đại An