Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Ất Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 75%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Trực Nguy, Sao Sâm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 50%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 50%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 50%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 50%]"Cần nỗ lực nhiều hơn."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 45%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Trực Nguy
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 45%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 45%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 45%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 45%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 30%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Phân tích ngày 01/03/2028
Ngày 01/03/2028 tức ngày 6 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Nguy. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 12:08
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Lưu Niên
Giờ Mậu Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mão
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Canh Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Tân Tị
- Không Vong
Giờ Nhâm Ngọ
★- Đại An
Giờ Quý Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Giáp Thân
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Bính Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Hợi
- Không Vong