Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 3 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)68%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
8/2
Ngày Biên phòng
Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng (1959).

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Ất Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángGiáp Dần
NgàyĐinh Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

68 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Tị
Kỷ Tị
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Dần
Nhâm Thân
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Dần
Mậu Dần
Đinh Mão
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Giáp Tý
Ất Sửu
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 90%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Sao Quỷ)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 90%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Sao Quỷ)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 90%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Sao Quỷ)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 85%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào. (Lưu ý: Sao Quỷ)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 80%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ. (Lưu ý: Sao Quỷ)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 70%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ. (Lưu ý: Sao Quỷ)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Sao Quỷ

Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 25%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trực Thu

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 20%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Quỷ

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 17%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trực Thu, Thổ Phủ

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Thiên Đức

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trực Thu

Phân tích ngày 03/03/2028

Ngày 03/03/2028 tức ngày 8 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Thu. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 12:08

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:08 - 01:0802/03 03/03
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Sửu

01:08 - 03:08
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Dần

03:08 - 05:08
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mão

05:08 - 07:08
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Giáp Thìn

07:08 - 09:08
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Tị

09:08 - 11:08
33.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Bính Ngọ

11:08 - 13:08
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mùi

13:08 - 15:08
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thân

15:08 - 17:08
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Dậu

17:08 - 19:08
42%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:08 - 21:08
63.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Hợi

21:08 - 23:08
62%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân