Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 3 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
13/2
Quốc tế Phụ nữ
Ngày tôn vinh phụ nữ toàn thế giới.
NămMậu Thân
ThángẤt Mão
NgàyNhâm Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Tam Nương, Thụ Tử, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tuất
Bính Tuất
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Tuất
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Dậu
Tân Dậu
Nhâm Tý
Canh Thân
Quý Dậu
Ất Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Đinh Mùi
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Canh Dần
Tân Mão
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Mậu Thân
Quý Sửu
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tam Nương

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tam Nương

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tam Nương, Trực Trừ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tam Nương, Trực Trừ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tam Nương, Trực Trừ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tam Nương, Trực Trừ

Phân tích ngày 08/03/2028

Ngày 08/03/2028 tức ngày 13 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Trừ. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 12:07

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:07 - 01:0707/03 08/03
45%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Tân Sửu

01:07 - 03:07
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Dần

03:07 - 05:07
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Mão

05:07 - 07:07
45.5%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:07 - 09:07
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ất Tị

09:07 - 11:07
67%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:07 - 13:07
45%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Mùi

13:07 - 15:07
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Thân

15:07 - 17:07
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Dậu

17:07 - 19:07
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Tuất

19:07 - 21:07
28.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Tân Hợi

21:07 - 23:07
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An