Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 3 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
9/2

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Ất Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángGiáp Dần
NgàyMậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Canh Ngọ
Ất Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Sửu
Tân Sửu
Mậu Thân
Bính Thìn
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Đinh Sửu
Quý Mùi
Bính Thân
Giáp Thìn
Canh Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Quý Mão
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 55%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Sao Liễu)"

Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Sao Liễu)"

Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 55%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Sao Liễu)"

Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 55%]

"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình. (Lưu ý: Sao Liễu)"

Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 55%]

"Cần kiên nhẫn và khéo léo. (Lưu ý: Sao Liễu)"

Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 55%]

"Cần nỗ lực nhiều hơn. (Lưu ý: Sao Liễu)"

Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 35%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Liễu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 35%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Liễu

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 20%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Ích Hậu

Yếu tố xấu: Trực Khai, Sao Liễu

Phân tích ngày 04/03/2028

Ngày 04/03/2028 tức ngày 9 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu , tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Khai. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 12:08

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:08 - 01:0803/03 04/03
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Sửu

01:08 - 03:08
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

03:08 - 05:08
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Ất Mão

05:08 - 07:08
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Bính Thìn

07:08 - 09:08
45%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Tị

09:08 - 11:08
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Ngọ

11:08 - 13:08
48.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Kỷ Mùi

13:08 - 15:08
47%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:08 - 17:08
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Dậu

17:08 - 19:08
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Tuất

19:08 - 21:08
45%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Quý Hợi

21:08 - 23:08
43.5%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ