Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Ất Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
65 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 55%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 55%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 55%]"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 55%]"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 55%]"Cần kiên nhẫn và khéo léo. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 55%]"Cần nỗ lực nhiều hơn. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 35%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 35%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Liễu
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Ích Hậu
Yếu tố xấu: Trực Khai, Sao Liễu
Phân tích ngày 04/03/2028
Ngày 04/03/2028 tức ngày 9 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Khai. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 12:08
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Sửu
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Không Vong
Giờ Ất Mão
★- Đại An
Giờ Bính Thìn
- Lưu Niên
Giờ Đinh Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Ngọ
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Kỷ Mùi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Không Vong
Giờ Tân Dậu
★- Đại An
Giờ Nhâm Tuất
- Lưu Niên
Giờ Quý Hợi
- Tốc Hỷ