Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
30 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 50%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 40%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 40%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 40%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 35%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 35%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 35%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Phân tích ngày 05/03/2028
Ngày 05/03/2028 tức ngày 10 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Khai. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 12:08
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
- Không Vong
Giờ Bính Dần
★- Đại An
Giờ Đinh Mão
★- Lưu Niên
Giờ Mậu Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Tân Mùi
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Nhâm Thân
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Lưu Niên
Giờ Giáp Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Hợi
★- Xích Khẩu