Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 3 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
7/2

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Ất Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángGiáp Dần
NgàyBính Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Tị
Giáp Thìn
Bính Thìn
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mão
Quý Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Tân Hợi
Đinh Mão
Kỷ Mão
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Mậu Dần
Tân Sửu
Ất Mão
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Ất Mùi
Bính Ngọ
Canh Tuất
Giáp Dần
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 100%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 100%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 100%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 90%]

"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 90%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."

Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thụ Tử, Tam Nương

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Đức

Phân tích ngày 02/03/2028

Ngày 02/03/2028 tức ngày 7 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Thành. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 12:08

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:08 - 01:0801/03 02/03
45%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Sửu

01:08 - 03:08
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Dần

03:08 - 05:08
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Mão

05:08 - 07:08
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Thìn

07:08 - 09:08
48.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Quý Tị

09:08 - 11:08
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Ngọ

11:08 - 13:08
45%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Ất Mùi

13:08 - 15:08
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Thân

15:08 - 17:08
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Dậu

17:08 - 19:08
65.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

19:08 - 21:08
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Kỷ Hợi

21:08 - 23:08
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân