Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Ất Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 100%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 100%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 100%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 90%]"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 90%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."
Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thụ Tử, Tam Nương
Phân tích ngày 02/03/2028
Ngày 02/03/2028 tức ngày 7 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Thành. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 12:08
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Sửu
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Mão
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Thìn
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Quý Tị
★- Đại An
Giờ Giáp Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Ất Mùi
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Dậu
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Không Vong
Giờ Kỷ Hợi
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân