Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 2 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
3/2
Ngày Thầy thuốc VN
Tôn vinh đội ngũ Y bác sĩ và cán bộ y tế.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Ất Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángGiáp Dần
NgàyNhâm Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

10 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Đinh Dậu
Quý Mùi
Tân Mùi
Đinh Sửu
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 15%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Trực Định

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Mão

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 15%]

"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."

Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Mão

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 5%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Mão, Đại Hao

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 5%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Mão, Đại Hao

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 5%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Mão

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 5%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Mão

Phân tích ngày 27/02/2028

Ngày 27/02/2028 tức ngày 3 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Định. Sao: Mão.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:09 - 01:0926/02 27/02
48.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Tân Sửu

01:09 - 03:09
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Dần

03:09 - 05:09
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Quý Mão

05:09 - 07:09
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:09 - 09:09
45%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Ất Tị

09:09 - 11:09
45.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:09 - 13:09
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mùi

13:09 - 15:09
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thân

15:09 - 17:09
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Dậu

17:09 - 19:09
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Tuất

19:09 - 21:09
45%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Tân Hợi

21:09 - 23:09
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ