Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Ất Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
10 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 15%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Mão
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 15%]"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."
Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Mão
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 5%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Mão, Đại Hao
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 5%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Mão, Đại Hao
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 5%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Mão
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 5%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Định, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Mão
Phân tích ngày 27/02/2028
Ngày 27/02/2028 tức ngày 3 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Định. Sao: Mão.Chính Ngọ: 12:09
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Tân Sửu
★- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Dần
- Không Vong
Giờ Quý Mão
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
- Lưu Niên
Giờ Ất Tị
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Mùi
- Tiểu Cát
Giờ Mậu Thân
★- Không Vong
Giờ Kỷ Dậu
★- Đại An
Giờ Canh Tuất
- Lưu Niên
Giờ Tân Hợi
- Tốc Hỷ