Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
85 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Kiến, Sao Bích
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 100%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Kiến, Sao Bích
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 90%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Sao Bích
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 85%]"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Sao Bích
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 85%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Sao Bích
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 85%]"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Sao Bích
Phân tích ngày 23/02/2028
Ngày 23/02/2028 tức ngày 29 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Kiến. Sao: Bích.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Sửu
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Đại An
Giờ Ất Mão
- Lưu Niên
Giờ Bính Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Mậu Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mùi
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Tân Dậu
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Hợi
- Xích Khẩu