Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 2 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
29/1
NămMậu Thân
ThángGiáp Dần
NgàyMậu Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thân
Ất Dậu
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Hợi
Tân Hợi
Quý Dậu
Giáp Ngọ
Quý Mão
Canh Tuất
Ất Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Quý Tị
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Kiến, Sao Bích

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 100%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Kiến, Sao Bích

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 90%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Sao Bích

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 85%]

"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Sao Bích

Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 85%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Sao Bích

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 85%]

"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Sao Bích

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Phân tích ngày 23/02/2028

Ngày 23/02/2028 tức ngày 29 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Kiến. Sao: Bích.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:10 - 01:1022/02 23/02
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Sửu

01:10 - 03:10
55.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

03:10 - 05:10
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Ất Mão

05:10 - 07:10
40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Bính Thìn

07:10 - 09:10
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Tị

09:10 - 11:10
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Ngọ

11:10 - 13:10
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mùi

13:10 - 15:10
57%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:10 - 17:10
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Tân Dậu

17:10 - 19:10
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Tuất

19:10 - 21:10
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Hợi

21:10 - 23:10
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu