Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức, Ích Hậu
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 100%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức, Ích Hậu
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 100%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức, Ích Hậu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 100%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức, Ích Hậu
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 100%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Nguy
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 82%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Khai, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Tam Nương
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 40%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Trực Khai, Sao Nguy
Phân tích ngày 21/02/2028
Ngày 21/02/2028 tức ngày 27 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Khai. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Dần
- Tiểu Cát
Giờ Tân Mão
★- Không Vong
Giờ Nhâm Thìn
- Đại An
Giờ Quý Tị
- Lưu Niên
Giờ Giáp Ngọ
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Ất Mùi
- Xích Khẩu
Giờ Bính Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Dậu
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Đại An
Giờ Kỷ Hợi
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân