Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 2 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
27/1
NămMậu Thân
ThángGiáp Dần
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức, Ích Hậu

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 100%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức, Ích Hậu

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 100%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức, Ích Hậu

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 100%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Nguyệt Đức, Ích Hậu

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 100%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Nguy

Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 82%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Khai, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Tam Nương

Hóa giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Đức
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 40%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Trực Khai, Sao Nguy

Phân tích ngày 21/02/2028

Ngày 21/02/2028 tức ngày 27 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính , tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Khai. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:10 - 01:1020/02 21/02
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Sửu

01:10 - 03:10
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Dần

03:10 - 05:10
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Mão

05:10 - 07:10
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thìn

07:10 - 09:10
50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Quý Tị

09:10 - 11:10
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Ngọ

11:10 - 13:10
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Ất Mùi

13:10 - 15:10
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thân

15:10 - 17:10
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Dậu

17:10 - 19:10
57%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

19:10 - 21:10
50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Kỷ Hợi

21:10 - 23:10
40.5%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân