Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
24 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 48%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Đẩu, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 48%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Đẩu, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 38%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Mã, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 38%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Mã, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 38%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Mã, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 38%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Mã, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá
Phân tích ngày 17/02/2028
Ngày 17/02/2028 tức ngày 23 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Phá. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Sửu
★- Không Vong
Giờ Nhâm Dần
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Quý Mão
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Tị
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Mùi
★- Không Vong
Giờ Mậu Thân
- Đại An
Giờ Kỷ Dậu
- Lưu Niên
Giờ Canh Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Hợi
- Xích Khẩu