Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 2 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)24%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
23/1
NămMậu Thân
ThángGiáp Dần
NgàyNhâm Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

24 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Dần
Bính Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Giáp Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Tị
Quý Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Thìn
Đinh Mùi
Tân Tị
Giáp Tý
Kỷ Tị
Canh Thìn
Đinh Hợi
Canh Tý
Ất Tị
Bính Thìn
Đinh Mão
Mậu Thìn
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Nhâm Tý
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 48%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Đẩu, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Phá, Nguyệt Kỵ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 48%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Đẩu, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Phá, Nguyệt Kỵ

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 38%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Mã, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Không

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 38%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Mã, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Không

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 38%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Mã, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Không

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 38%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Mã, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Không

Phân tích ngày 17/02/2028

Ngày 17/02/2028 tức ngày 23 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Phá. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:10 - 01:1016/02 17/02
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Sửu

01:10 - 03:10
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Dần

03:10 - 05:10
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Quý Mão

05:10 - 07:10
42%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:10 - 09:10
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Tị

09:10 - 11:10
57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:10 - 13:10
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Mùi

13:10 - 15:10
53.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mậu Thân

15:10 - 17:10
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Kỷ Dậu

17:10 - 19:10
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Canh Tuất

19:10 - 21:10
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Hợi

21:10 - 23:10
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu