Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
20 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Địa Phá, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 20%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Trực Chấp, Sao Cơ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Địa Phá
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 10%]"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."
Yếu tố tốt: Sao Cơ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Địa Phá
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 5%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Tam Nương, Địa Phá, Trực Chấp
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 5%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Sao Cơ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Địa Phá
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 5%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố tốt: Sao Cơ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Địa Phá
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 5%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố tốt: Sao Cơ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Địa Phá
Phân tích ngày 16/02/2028
Ngày 16/02/2028 tức ngày 22 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Chấp. Sao: Cơ.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Sửu
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Canh Dần
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Đại An
Giờ Nhâm Thìn
- Lưu Niên
Giờ Quý Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Ngọ
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
- Tiểu Cát
Giờ Bính Thân
★- Không Vong
Giờ Đinh Dậu
- Đại An
Giờ Mậu Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Hợi
★- Tốc Hỷ