Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ, Dương Công Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Không, Sao Trương
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Không, Sao Trương
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Trực Bế
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Trực Bế
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Trực Bế
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Trực Bế
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Trương, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Trực Bế
Phân tích ngày 06/03/2028
Ngày 06/03/2028 tức ngày 11 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Bế. Sao: Trương.Chính Ngọ: 12:07
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Không Vong
Giờ Đinh Sửu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Ngọ
- Không Vong
Giờ Quý Mùi
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Ất Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Hợi
- Tiểu Cát