Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 3 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
14/2
NămMậu Thân
ThángẤt Mão
NgàyQuý Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Hợi
Đinh Hợi
Ất Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thân
Canh Thân
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Thân
Kỷ Tị
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 100%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 100%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 100%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 100%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Giác, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 95%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức Hợp, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 10%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Nguyệt Kỵ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 10%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 09/03/2028

Ngày 09/03/2028 tức ngày 14 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Tị, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Mãn. Sao: Giác.Chính Ngọ: 12:07

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:07 - 01:0708/03 09/03
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Sửu

01:07 - 03:07
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Dần

03:07 - 05:07
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Mão

05:07 - 07:07
42%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:07 - 09:07
63.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Tị

09:07 - 11:07
42%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:07 - 13:07
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Mùi

13:07 - 15:07
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Thân

15:07 - 17:07
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Dậu

17:07 - 19:07
40%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Nhâm Tuất

19:07 - 21:07
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Hợi

21:07 - 23:07
53.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.