Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 100%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 100%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 100%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 100%]"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Giác, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 95%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức Hợp, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 10%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Nguyệt Kỵ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 10%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Nguyệt Kỵ
Phân tích ngày 09/03/2028
Ngày 09/03/2028 tức ngày 14 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Tị, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Mãn. Sao: Giác.Chính Ngọ: 12:07
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Dần
- Tiểu Cát
Giờ Ất Mão
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
★- Đại An
Giờ Đinh Tị
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Thân
- Tiểu Cát
Giờ Tân Dậu
- Không Vong
Giờ Nhâm Tuất
★- Đại An
Giờ Quý Hợi
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.