Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 3 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
15/2
Rằm
Ngày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
NămMậu Thân
ThángẤt Mão
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 70%]

"Kết quả khả quan, thủ tục thuận lợi."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Ích Hậu, Trực Bình

Yếu tố xấu: Sao Cang

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 65%]

"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Ích Hậu, Trực Bình

Yếu tố xấu: Sao Cang

Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Cang

Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Cang

Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 60%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Cang

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Cang

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 40%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Trực Bình, Sao Cang

Phân tích ngày 10/03/2028

Ngày 10/03/2028 tức ngày 15 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Bình. Sao: Cang.Chính Ngọ: 12:06

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:06 - 01:0609/03 10/03
48.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Ất Sửu

01:06 - 03:06
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

03:06 - 05:06
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Đinh Mão

05:06 - 07:06
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mậu Thìn

07:06 - 09:06
45%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Tị

09:06 - 11:06
43.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Ngọ

11:06 - 13:06
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Mùi

13:06 - 15:06
47%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:06 - 17:06
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Dậu

17:06 - 19:06
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Tuất

19:06 - 21:06
45%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Ất Hợi

21:06 - 23:06
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ