Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
75 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 70%]"Kết quả khả quan, thủ tục thuận lợi."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Ích Hậu, Trực Bình
Yếu tố xấu: Sao Cang
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 65%]"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Ích Hậu, Trực Bình
Yếu tố xấu: Sao Cang
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Cang
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Cang
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 60%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Cang
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Cang
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 40%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Trực Bình, Sao Cang
Phân tích ngày 10/03/2028
Ngày 10/03/2028 tức ngày 15 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Bình. Sao: Cang.Chính Ngọ: 12:06
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Ất Sửu
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Không Vong
Giờ Đinh Mão
★- Đại An
Giờ Mậu Thìn
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Ngọ
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Mùi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Không Vong
Giờ Quý Dậu
★- Đại An
Giờ Giáp Tuất
- Lưu Niên
Giờ Ất Hợi
- Tốc Hỷ