Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
85 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Cơ, Thiên Hỷ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 100%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp, Sao Cơ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 100%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Cơ, Thiên Hỷ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 100%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Cơ, Thiên Hỷ
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 100%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."
Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Cơ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 95%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Cơ
Phân tích ngày 15/03/2028
Ngày 15/03/2028 tức ngày 20 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Thành. Sao: Cơ.Chính Ngọ: 12:05
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Bính Dần
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Mão
- Không Vong
Giờ Mậu Thìn
★- Đại An
Giờ Kỷ Tị
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Canh Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Thân
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Không Vong
Giờ Giáp Tuất
★- Đại An
Giờ Ất Hợi
★- Lưu Niên