Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 3 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
23/2
NămMậu Thân
ThángẤt Mão
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 45%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Nguyệt Kỵ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ, Nguyệt Kỵ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ, Nguyệt Kỵ

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 15%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ, Nguyệt Kỵ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 15%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ, Nguyệt Kỵ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 15%]

"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ, Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 18/03/2028

Ngày 18/03/2028 tức ngày 23 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Bế. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 12:04

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:04 - 01:0417/03 18/03
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Sửu

01:04 - 03:04
63.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Dần

03:04 - 05:04
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mão

05:04 - 07:04
47%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:04 - 09:04
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Tị

09:04 - 11:04
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:04 - 13:04
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Đinh Mùi

13:04 - 15:04
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mậu Thân

15:04 - 17:04
33.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Kỷ Dậu

17:04 - 19:04
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Tuất

19:04 - 21:04
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Hợi

21:04 - 23:04
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát