Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
25 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 45%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Nguyệt Kỵ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 15%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ, Nguyệt Kỵ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 15%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ, Nguyệt Kỵ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 15%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ, Nguyệt Kỵ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 15%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ, Nguyệt Kỵ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 15%]"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Nữ, Nguyệt Kỵ
Phân tích ngày 18/03/2028
Ngày 18/03/2028 tức ngày 23 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Bế. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 12:04
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Không Vong
Giờ Tân Sửu
★- Đại An
Giờ Nhâm Dần
- Lưu Niên
Giờ Quý Mão
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Tị
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Không Vong
Giờ Đinh Mùi
★- Đại An
Giờ Mậu Thân
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Kỷ Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Hợi
- Tiểu Cát