Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 40%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 30%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 30%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 30%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 30%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Khuê
Phân tích ngày 23/03/2028
Ngày 23/03/2028 tức ngày 28 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Định. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Tiểu Cát
Giờ Tân Sửu
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Nhâm Dần
★- Đại An
Giờ Quý Mão
★- Lưu Niên
Giờ Giáp Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Bính Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Mùi
- Không Vong
Giờ Mậu Thân
★- Đại An
Giờ Kỷ Dậu
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Hợi
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân