Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
44 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 75%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Chấp, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Địa Phá
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 60%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Địa Phá
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Địa Phá
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 60%]"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Địa Phá
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 60%]"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Địa Phá
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 60%]"Cần kiên nhẫn và khéo léo. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Địa Phá
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 45%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Thiên Đức
Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 40%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 1%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Lâu, Trực Chấp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Hoang Vu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 1%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Lâu, Trực Chấp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Hoang Vu
Phân tích ngày 24/03/2028
Ngày 24/03/2028 tức ngày 29 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Chấp. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Không Vong
Giờ Quý Sửu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Ất Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Mậu Ngọ
- Không Vong
Giờ Kỷ Mùi
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
- Lưu Niên
Giờ Tân Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Hợi
- Tiểu Cát