Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 3 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)44%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
29/2
NămMậu Thân
ThángẤt Mão
NgàyMậu Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

44 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Dần
Bính Dần
Mậu Dần
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Tị
Tân Tị
Giáp Tý
Quý Dậu
Canh Thìn
Quý Mão
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Giáp Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Bính Tý
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 75%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Chấp, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 60%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tị.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tị.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 60%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 60%]

"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tị.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 60%]

"Cần kiên nhẫn và khéo léo. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 45%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Sao Lâu, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 40%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 1%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Lâu, Trực Chấp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Hoang Vu

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Thiên Đức

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 1%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Lâu, Trực Chấp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Hoang Vu

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Thiên Đức

Phân tích ngày 24/03/2028

Ngày 24/03/2028 tức ngày 29 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Chấp. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:02 - 01:0223/03 24/03
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Sửu

01:02 - 03:02
67%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

03:02 - 05:02
33.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Ất Mão

05:02 - 07:02
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Thìn

07:02 - 09:02
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Tị

09:02 - 11:02
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Ngọ

11:02 - 13:02
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mùi

13:02 - 15:02
65.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:02 - 17:02
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Tân Dậu

17:02 - 19:02
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Tuất

19:02 - 21:02
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Hợi

21:02 - 23:02
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát