Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 3 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
2/3

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Bính Thìn không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángẤt Mão
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 85%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Trùng Tang, Trùng Tang)"

Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Tất

Yếu tố xấu: Trùng Tang

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 70%]

"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi. (Lưu ý: Trùng Tang, Trùng Tang)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Tất, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Trùng Tang

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 70%]

"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió. (Lưu ý: Trùng Tang, Trùng Tang)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Tất, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Trùng Tang

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 70%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Tất, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Trùng Tang

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 70%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Tất, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Trùng Tang

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 70%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Tất, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Trùng Tang

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Tất, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Trùng Tang

Phân tích ngày 27/03/2028

Ngày 27/03/2028 tức ngày 2 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Hợi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Thành. Sao: Tất.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:01 - 01:0126/03 27/03
35%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Sửu

01:01 - 03:01
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Dần

03:01 - 05:01
37%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:01 - 07:01
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Nhâm Thìn

07:01 - 09:01
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Tị

09:01 - 11:01
38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Giáp Ngọ

11:01 - 13:01
57%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

13:01 - 15:01
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Thân

15:01 - 17:01
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Đinh Dậu

17:01 - 19:01
50%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Mậu Tuất

19:01 - 21:01
58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Hợi

21:01 - 23:01
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ