Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Bính Thìn không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
25 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 35%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Kiến
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trùng Tang
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 25%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trùng Tang
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 10%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trùng Tang, Trực Kiến
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 10%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trùng Tang, Trực Kiến
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 10%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trùng Tang, Trực Kiến
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 10%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trùng Tang
Phân tích ngày 31/03/2028
Ngày 31/03/2028 tức ngày 6 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Kiến. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Mão
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Thìn
- Không Vong
Giờ Tân Tị
- Đại An
Giờ Nhâm Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Quý Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Thân
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Bính Tuất
- Không Vong
Giờ Đinh Hợi
- Đại An