Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 4 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
10/3
Giỗ Tổ Hùng Vương
Quốc giỗ, tưởng nhớ công ơn các Vua Hùng dựng nước.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Bính Thìn không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángẤt Mão
NgàyKỷ Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Sửu
Đinh Sửu
Quý Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Nhâm Ngọ
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Mão
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Giáp Tý
Tân Mùi
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 50%]

"Cần nỗ lực nhiều hơn."

Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 40%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 40%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 40%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 40%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 40%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 30%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Dực, Đại Hao

Phân tích ngày 04/04/2028

Ngày 04/04/2028 tức ngày 10 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Định. Sao: Dực.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:59 - 00:5903/04 04/04
37%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:59 - 02:59
38.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Bính Dần

02:59 - 04:59
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Mão

04:59 - 06:59
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Thìn

06:59 - 08:59
35%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Tị

08:59 - 10:59
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Ngọ

10:59 - 12:59
33.5%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Tân Mùi

12:59 - 14:59
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Nhâm Thân

14:59 - 16:59
62%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:59 - 18:59
50%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Tuất

18:59 - 20:59
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Hợi

20:59 - 22:59
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát