Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Bính Thìn không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 50%]"Cần nỗ lực nhiều hơn."
Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 40%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 40%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 40%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 40%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 40%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Dực
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 30%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Dực, Đại Hao
Phân tích ngày 04/04/2028
Ngày 04/04/2028 tức ngày 10 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Định. Sao: Dực.Chính Ngọ: 11:59
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Bính Dần
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Ngọ
- Không Vong
Giờ Tân Mùi
- Đại An
Giờ Nhâm Thân
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Hợi
★- Tiểu Cát