Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 4 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
8/3

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Bính Thìn không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángẤt Mão
NgàyĐinh Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Hợi
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Hợi
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Nhâm Dần
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Canh Thân
Giáp Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Ôn

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Ôn

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 60%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Ôn

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Ôn

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 60%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Ôn

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Ôn

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 45%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Trực Mãn, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Ôn

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 20%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Mãn, Sao Tinh, Thổ Ôn

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Sao Tinh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Sao Tinh

Phân tích ngày 02/04/2028

Ngày 02/04/2028 tức ngày 8 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Tị, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Mãn. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:00 - 01:0001/04 02/04
35%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Sửu

01:00 - 03:00
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Dần

03:00 - 05:00
35%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Quý Mão

05:00 - 07:00
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Giáp Thìn

07:00 - 09:00
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Ất Tị

09:00 - 11:00
45%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Ngọ

11:00 - 13:00
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mùi

13:00 - 15:00
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thân

15:00 - 17:00
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Kỷ Dậu

17:00 - 19:00
52%
Sao Chu Tước
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:00 - 21:00
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Hợi

21:00 - 23:00
60.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân