Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Bính Thìn không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Ôn
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Ôn
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 60%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Ôn
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Ôn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 60%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Ôn
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Ôn
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 45%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Thổ Ôn
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 20%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Mãn, Sao Tinh, Thổ Ôn
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Sao Tinh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Sao Tinh
Phân tích ngày 02/04/2028
Ngày 02/04/2028 tức ngày 8 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Tị, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Mãn. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Xích Khẩu
Giờ Tân Sửu
★- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Dần
- Không Vong
Giờ Quý Mão
- Đại An
Giờ Giáp Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Ất Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Ngọ
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Mậu Thân
- Không Vong
Giờ Kỷ Dậu
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Tân Hợi
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- Giờ Quý Nhân