Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Bính Thìn không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
90 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 90%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Trương
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 85%]"Quý nhân phù trợ, lẽ phải được thực thi."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Ích Hậu, Trực Bình
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 80%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Ích Hậu, Trực Bình
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 75%]"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Ích Hậu
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 75%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Ích Hậu
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 75%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Ích Hậu
Phân tích ngày 03/04/2028
Ngày 03/04/2028 tức ngày 9 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Bình. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:59
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Quý Sửu
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Đại An
Giờ Ất Mão
★- Lưu Niên
Giờ Bính Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Tị
- Xích Khẩu
Giờ Mậu Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mùi
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Đại An
Giờ Tân Dậu
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Hợi
- Xích Khẩu