Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Bính Thìn không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 65%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Sâm
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 65%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Sâm
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 65%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Sâm
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 65%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Sâm
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 60%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Sâm
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Sâm
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Trực Khai, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Sâm
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Sâm
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Phân tích ngày 29/03/2028
Ngày 29/03/2028 tức ngày 4 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Khai. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Không Vong
Giờ Quý Sửu
- Đại An
Giờ Giáp Dần
★- Lưu Niên
Giờ Ất Mão
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Tị
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
- Không Vong
Giờ Kỷ Mùi
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Canh Thân
★- Lưu Niên
Giờ Tân Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Hợi
★- Tiểu Cát