Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 3 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
5/3

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Bính Thìn không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămMậu Thân
ThángẤt Mão
NgàyGiáp Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Hợi
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Mậu Tuất
Tân Hợi
Quý Hợi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Đức, Thiên Lộc

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 85%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Đức, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 85%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 85%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 85%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 85%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Phân tích ngày 30/03/2028

Ngày 30/03/2028 tức ngày 5 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Bế. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:01 - 01:0129/03 30/03
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Sửu

01:01 - 03:01
60.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

03:01 - 05:01
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mão

05:01 - 07:01
35%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thìn

07:01 - 09:01
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Tị

09:01 - 11:01
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Ngọ

11:01 - 13:01
50%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Tân Mùi

13:01 - 15:01
62%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:01 - 17:01
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Quý Dậu

17:01 - 19:01
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Tuất

19:01 - 21:01
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Hợi

21:01 - 23:01
35%
Sao Câu Trận
  • Không Vong