Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
55 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Trực Chấp, Thiên Lộc, Sao Giác
Yếu tố xấu: Địa Phá
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 60%]"Cần nỗ lực nhiều hơn. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Sao Giác, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Địa Phá
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 50%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản. (Lưu ý: Địa Phá, Trực Chấp)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Giác
Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe. (Lưu ý: Địa Phá, Trực Chấp)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Giác
Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 50%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả. (Lưu ý: Địa Phá, Trực Chấp)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Giác
Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 50%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Giác
Yếu tố xấu: Địa Phá
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 45%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Giác
Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Giác
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 30%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Giác
Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Chấp, Sao Giác
Yếu tố xấu: Địa Phá
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Chấp, Sao Giác
Yếu tố xấu: Địa Phá
Phân tích ngày 06/04/2028
Ngày 06/04/2028 tức ngày 12 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Chấp. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:59
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Sửu
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Dần
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Nhâm Thìn
- Không Vong
Giờ Quý Tị
- Đại An
Giờ Giáp Ngọ
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Bính Thân
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Mậu Tuất
- Không Vong
Giờ Kỷ Hợi
- Đại An