Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 4 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
12/3
NămMậu Thân
ThángBính Thìn
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Trực Chấp, Thiên Lộc, Sao Giác

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Ngọ.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 60%]

"Cần nỗ lực nhiều hơn. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Giác, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 50%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản. (Lưu ý: Địa Phá, Trực Chấp)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Giác

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe. (Lưu ý: Địa Phá, Trực Chấp)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Giác

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 50%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả. (Lưu ý: Địa Phá, Trực Chấp)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Giác

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Ngọ.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 50%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Giác

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 45%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Giác

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 30%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Giác

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 30%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Giác

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Chấp, Sao Giác

Yếu tố xấu: Địa Phá

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Chấp, Sao Giác

Yếu tố xấu: Địa Phá

Phân tích ngày 06/04/2028

Ngày 06/04/2028 tức ngày 12 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Chấp. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:59 - 00:5905/04 06/04
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Sửu

00:59 - 02:59
50%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Dần

02:59 - 04:59
57%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:59 - 06:59
58.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Nhâm Thìn

06:59 - 08:59
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Quý Tị

08:59 - 10:59
50%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Giáp Ngọ

10:59 - 12:59
62%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:59 - 14:59
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Thân

14:59 - 16:59
33.5%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Dậu

16:59 - 18:59
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Tuất

18:59 - 20:59
35%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Kỷ Hợi

20:59 - 22:59
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An