Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
85 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 90%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 90%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 90%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 90%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 85%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 85%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Sao Vĩ, Trực Khai
Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 40%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Mã, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Khai, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không, Trực Khai
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không, Trực Khai
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc
Phân tích ngày 11/04/2028
Ngày 11/04/2028 tức ngày 17 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Khai. Sao: Vĩ.Chính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Đại An
Giờ Kỷ Sửu
★- Lưu Niên
Giờ Canh Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Mão
- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Tị
★- Không Vong
Giờ Giáp Ngọ
- Đại An
Giờ Ất Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Bính Thân
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Đinh Dậu
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Hợi
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân