Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 4 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
17/3
NămMậu Thân
ThángBính Thìn
NgàyBính Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thân
Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Quý Dậu
Bính Thân
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Tuất
Tân Sửu
Ất Hợi
Kỷ Hợi
Giáp Tuất
Nhâm Ngọ
Tân Mão
Mậu Tuất
Mậu Ngọ
Tân Dậu
Quý Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Canh Tý
Bính Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 90%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 90%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 90%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 90%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 85%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 85%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Sao Vĩ, Trực Khai

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 40%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Thiên Mã, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Khai, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không, Trực Khai

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Không, Trực Khai

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc

Phân tích ngày 11/04/2028

Ngày 11/04/2028 tức ngày 17 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Khai. Sao: .Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:57 - 00:5710/04 11/04
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Sửu

00:57 - 02:57
58.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Dần

02:57 - 04:57
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Mão

04:57 - 06:57
35%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Thìn

06:57 - 08:57
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Tị

08:57 - 10:57
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Giáp Ngọ

10:57 - 12:57
50%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Ất Mùi

12:57 - 14:57
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Bính Thân

14:57 - 16:57
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Đinh Dậu

16:57 - 18:57
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:57 - 20:57
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Hợi

20:57 - 22:57
37%
Sao Câu Trận
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân