Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 4 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
16/3
NămMậu Thân
ThángBính Thìn
NgàyẤt Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Mùi
Kỷ Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Canh Ngọ
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tý
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Tý
Canh Ngọ
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Nhâm Tý
Đinh Tị
Kỷ Tị
Đinh Sửu
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Đinh Dậu
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 45%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Thu, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tiểu Hồng Sa

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 30%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Thu

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Sao Tâm

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 30%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Thu

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Sao Tâm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 30%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Thu

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Sao Tâm

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 30%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tiểu Hồng Sa

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 30%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 10/04/2028

Ngày 10/04/2028 tức ngày 16 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Thu. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:57 - 00:5709/04 10/04
35.5%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:57 - 02:57
45%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Mậu Dần

02:57 - 04:57
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mão

04:57 - 06:57
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Thìn

06:57 - 08:57
35%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Tị

08:57 - 10:57
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Ngọ

10:57 - 12:57
35%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Quý Mùi

12:57 - 14:57
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Giáp Thân

14:57 - 16:57
62%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:57 - 18:57
50%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Tuất

18:57 - 20:57
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Hợi

20:57 - 22:57
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát