Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 4 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
18/3
Con người đầu tiên bay vào vũ trụ
Yuri Gagarin thực hiện chuyến bay lịch sử trên tàu Vostok 1 (1961).
NămMậu Thân
ThángBính Thìn
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 40%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 40%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 35%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Cơ, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 30%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Cơ, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 30%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 30%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Cơ, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Phân tích ngày 12/04/2028

Ngày 12/04/2028 tức ngày 18 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Bế. Sao: .Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:57 - 00:5711/04 12/04
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Sửu

00:57 - 02:57
50%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Dần

02:57 - 04:57
53.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Mão

04:57 - 06:57
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Thìn

06:57 - 08:57
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Ất Tị

08:57 - 10:57
50%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Bính Ngọ

10:57 - 12:57
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Mùi

12:57 - 14:57
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Thân

14:57 - 16:57
35%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Dậu

16:57 - 18:57
60.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:57 - 20:57
35%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Tân Hợi

20:57 - 22:57
52%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân