Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Tam Nương
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 40%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 40%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 35%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Cơ, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 30%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Cơ, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 30%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Cơ, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Phân tích ngày 12/04/2028
Ngày 12/04/2028 tức ngày 18 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Bế. Sao: Cơ.Chính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Lưu Niên
Giờ Tân Sửu
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Mão
★- Tiểu Cát
Giờ Giáp Thìn
- Không Vong
Giờ Ất Tị
- Đại An
Giờ Bính Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thân
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Dậu
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
- Không Vong
Giờ Tân Hợi
- Đại An
- Giờ Quý Nhân