Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
90 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 100%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thành, Thiên Hỷ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 100%]"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thành, Thiên Hỷ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thành, Thiên Hỷ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 100%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thành, Thiên Hỷ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 100%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thành, Thiên Hỷ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 100%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thành, Thiên Hỷ
Phân tích ngày 09/04/2028
Ngày 09/04/2028 tức ngày 15 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Thành. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 11:58
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Sửu
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Đại An
Giờ Đinh Mão
★- Lưu Niên
Giờ Mậu Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Tị
- Xích Khẩu
Giờ Canh Ngọ
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Tân Mùi
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Đại An
Giờ Quý Dậu
★- Lưu Niên
Giờ Giáp Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Hợi
- Xích Khẩu