Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 4 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
15/3
Chiến thắng Bạch Đằng
Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán (938), mở ra kỷ nguyên độc lập. (Ngày dương lịch ước tính/kỷ niệm)
NămMậu Thân
ThángBính Thìn
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

90 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thành, Thiên Hỷ

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 100%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thành, Thiên Hỷ

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thành, Thiên Hỷ

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 100%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thành, Thiên Hỷ

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 100%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thành, Thiên Hỷ

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 100%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thành, Thiên Hỷ

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Phân tích ngày 09/04/2028

Ngày 09/04/2028 tức ngày 15 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp , tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Thành. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:58 - 00:5808/04 09/04
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Sửu

00:58 - 02:58
57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:58 - 04:58
50%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Đinh Mão

04:58 - 06:58
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thìn

06:58 - 08:58
50%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Tị

08:58 - 10:58
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Ngọ

10:58 - 12:58
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Tân Mùi

12:58 - 14:58
37%
Sao Câu Trận
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:58 - 16:58
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Dậu

16:58 - 18:58
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Tuất

18:58 - 20:58
50%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Hợi

20:58 - 22:58
33.5%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu