Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 4 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
11/3
NămMậu Thân
ThángBính Thìn
NgàyCanh Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Dần
Nhâm Dần
Giáp Dần
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Tị
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Quý Tị
Mậu Thìn
Bính Tý
Tân Tị
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Nhâm Tý
Ất Mão
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Canh Thìn
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Tý
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 55%]

"Cần nỗ lực nhiều hơn. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Chẩn, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Đại Hao, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 40%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Lộc, Trực Định

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Đại Hao, Nguyệt Yếm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 40%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Lộc, Trực Định

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Đại Hao, Nguyệt Yếm

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 40%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Lộc, Trực Định

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Đại Hao, Nguyệt Yếm

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 40%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Lộc, Trực Định

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Đại Hao, Nguyệt Yếm

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 10%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Định, Đại Hao

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Lộc, Trực Định

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Đại Hao, Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 05/04/2028

Ngày 05/04/2028 tức ngày 11 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Định. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:59 - 00:5904/04 05/04
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Sửu

00:59 - 02:59
62%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:59 - 04:59
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Kỷ Mão

04:59 - 06:59
35%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Thìn

06:59 - 08:59
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Tị

08:59 - 10:59
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Ngọ

10:59 - 12:59
50%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Quý Mùi

12:59 - 14:59
60.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:59 - 16:59
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Dậu

16:59 - 18:59
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Tuất

18:59 - 20:59
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Hợi

20:59 - 22:59
35%
Sao Câu Trận
  • Không Vong