Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
88 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Phú, Trực Kiến
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 88%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Sao Đẩu, Thiên Phú
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 75%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Trực Kiến)"
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Trực Kiến
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 75%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Trực Kiến)"
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Trực Kiến
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 75%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Trực Kiến)"
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Trực Kiến
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 73%]"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Phú
Phân tích ngày 13/04/2028
Ngày 13/04/2028 tức ngày 19 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Kiến. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Sửu
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Mão
- Không Vong
Giờ Bính Thìn
★- Đại An
Giờ Đinh Tị
★- Lưu Niên
Giờ Mậu Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mùi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Dậu
★- Không Vong
Giờ Nhâm Tuất
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Quý Hợi
★- Lưu Niên