Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 4 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)88%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
19/3
NămMậu Thân
ThángBính Thìn
NgàyMậu Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

88 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Ất Dậu
Tân Dậu
Bính Tý
Quý Mùi
Giáp Thân
Quý Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Quý Hợi
Giáp Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Kỷ Sửu
Canh Tý
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Phú, Trực Kiến

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 88%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Sao Đẩu, Thiên Phú

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 75%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Trực Kiến)"

Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Trực Kiến

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 75%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Trực Kiến)"

Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Trực Kiến

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 75%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Trực Kiến)"

Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Trực Kiến

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 73%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Thiên Phú

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Phân tích ngày 13/04/2028

Ngày 13/04/2028 tức ngày 19 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Kiến. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:57 - 00:5712/04 13/04
50%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Sửu

00:57 - 02:57
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:57 - 04:57
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Mão

04:57 - 06:57
33.5%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Bính Thìn

06:57 - 08:57
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Tị

08:57 - 10:57
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Ngọ

10:57 - 12:57
50%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Mùi

12:57 - 14:57
37%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:57 - 16:57
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Dậu

16:57 - 18:57
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Tuất

18:57 - 20:57
38.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Quý Hợi

20:57 - 22:57
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên