Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 4 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
21/3
NămMậu Thân
ThángBính Thìn
NgàyCanh Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

10 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Đinh Sửu
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mùi
Ất Sửu
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Quý Mùi
Bính Tuất
Ất Tị
Đinh Mùi
Giáp Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Ất Dậu
Canh Dần
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Quý Mão
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 20%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 15%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 15%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 15%]

"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Phân tích ngày 15/04/2028

Ngày 15/04/2028 tức ngày 21 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Mãn. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:56 - 00:5614/04 15/04
58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Đinh Sửu

00:56 - 02:56
57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:56 - 04:56
50%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Kỷ Mão

04:56 - 06:56
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thìn

06:56 - 08:56
50%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Tị

08:56 - 10:56
33.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Ngọ

10:56 - 12:56
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mùi

12:56 - 14:56
37%
Sao Câu Trận
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:56 - 16:56
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Dậu

16:56 - 18:56
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Bính Tuất

18:56 - 20:56
50%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Hợi

20:56 - 22:56
35%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu