Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
10 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Bích, Trực Phá
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Bích, Trực Phá
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Sao Bích
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Sao Bích
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Sao Bích
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Sao Bích
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá
Phân tích ngày 19/04/2028
Ngày 19/04/2028 tức ngày 25 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Phá. Sao: Bích.Chính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Sửu
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Mão
- Không Vong
Giờ Mậu Thìn
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Kỷ Tị
★- Lưu Niên
Giờ Canh Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Mùi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Dậu
★- Không Vong
Giờ Giáp Tuất
- Đại An
Giờ Ất Hợi
★- Lưu Niên