Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
75 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 100%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Thu, Sao Vị
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 90%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"
Yếu tố tốt: Sao Vị, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 80%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"
Yếu tố tốt: Sao Vị, Ích Hậu, Trực Thu
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 80%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"
Yếu tố tốt: Sao Vị, Ích Hậu, Trực Thu
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 75%]"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 75%]"Kết quả khả quan, thủ tục thuận lợi."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Thu, Tiểu Hồng Sa
Phân tích ngày 22/04/2028
Ngày 22/04/2028 tức ngày 28 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Thu. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Không Vong
Giờ Tân Sửu
- Đại An
Giờ Nhâm Dần
★- Lưu Niên
Giờ Quý Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Ất Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Bính Ngọ
- Không Vong
Giờ Đinh Mùi
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Mậu Thân
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Dậu
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Hợi
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân