Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Đinh Tị không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
58 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 58%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 50%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Sao Chủy)"
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Kiến
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 43%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 43%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 43%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 43%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 43%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Chủy
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 35%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Chủy, Trực Kiến
Phân tích ngày 25/04/2028
Ngày 25/04/2028 tức ngày 1 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Kiến. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Sửu
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
★- Không Vong
Giờ Kỷ Mão
- Đại An
Giờ Canh Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Tân Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Quý Mùi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Không Vong
Giờ Ất Dậu
★- Đại An
Giờ Bính Tuất
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Đinh Hợi
★- Tốc Hỷ